Cập nhập biểu phí duy trì thẻ Vietcombank mới nhất hiện nay

0
2190

Đối với khách hàng đang sử dụng dịch vụ thẻ của ngân hàng Vietcombank. Mọi người cần phải quan tâm đến phí duy trì thẻ Vietcombank như thế nào. Số tiền khách hàng phải trả cho ngân hàng khi đến hạn là bao nhiêu. Với bài viết ngay hôm nay thongtinbank.com sẽ hướng dẫn và giới thiệu cho các bạn về thông tin này nhé.

Tìm hiểu về các loại thẻ ATM của ngân hàng Vietcombank

Như các bạn đã thấy ngân hàng Vietcombank là một trong những ngân hàng lớn tại Việt Nam. Ngân hàng luôn mong muốn sản phẩm của mình phải phù hợp với từng đối tượng khách hàng. Vậy nên hiện nay Vietcombank đã cung cấp đến khách hàng sử dụng rất nhiều những loại thẻ khác nhau, như:phí duy trì thẻ Vietcombank

Thẻ ghi nợ nội địa:

  1. Thẻ Đồng Thương Hiệu Co.opmart Vietcombank.
  2. Thẻ ghi nợ nội địa đồng thương hiệu Vietcombank – AEON.
  3. Thẻ ghi nợ nội địa Vietcombank Connect24.
  4. Thẻ liên kết Vietcombank – Chợ Rẫy Connect24.
  5. Thẻ liên kết Vietcombank – Tekmedia – Thống Nhất Connect24.

Thẻ ghi nợ quốc tế:

  1. Thẻ Vietcombank Unionpay.
  2. Thẻ Vietcombank Connect24 Visa..
  3. Thẻ Vietcombank Mastercard.
  4. Thẻ Vietcombank Takashimaya Visa.
  5. Thẻ Vietcombank Visa Platinum Debit.

Thẻ tín dụng:

  1. Thẻ tín dụng Vietcombank Master World.
  2. Vietcombank Diamond Plaza Visa.
  3. Vietcombank Vietravel Visa.
  4. Saigon Centre -Takashimaya – Vietcombank JCB,Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa…
  5. Vietcombank VietNam Airlines Platinum American Express, Vietcombank Cash Plus Platinum.

Cập nhật phí duy trì thẻ Vietcombank hiện nay

Sau khi các bạn đã tìm hiểu về các loại thẻ ATM của ngân hàng Vietcombank. Sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn phí duy trì của thẻ ATM ngân hàng Vietcombank nhé. Cụ thể chi tiết mời các bạn hãy cùng chúng tôi tìm hiểu dưới đây.

Phí duy trì thẻ ghi nợ nội địa VietcomBank

Đối với những loại thẻ ghi nợ nội địa của ngân hàng Vietcombank. Như các loại thẻ Vietcombank Connect24, thẻ Vietcombank – AEON, thẻ Vietcombank – Coopmart, thẻ liên kết sinh viên. Ngân hàng Vietcombank đang hỗ trợ khách hàng được miễn phí duy trì thẻ hàng tháng của ngân hàng. Khách hàng chỉ cần giữ cho số dư tối thiểu trong tài khoản ngân hàng của bạn là 50.000VNĐ mà thôi.phí duy trì thẻ Vietcombank

Phí duy trì thẻ ghi nợ quốc tế VietcomBank

Còn với thẻ ghi nợ nội địa của ngân hàng Vietcombank. Các bạn sẽ phải chịu một khoản phí duy trì hàng tháng như sau:

  • Thẻ Vietcombank Visa Platinum thẻ hàng Vietcombank: 27.272 VNĐ/ 1 thẻ/ 1 tháng.
  • Thẻ MasterCard/UnionPay/Cashback Plus American Express/Connect24 Visa, Cashback Plus American Express: 4.545VNĐ/ 1 thẻ/ 1 tháng.
  • Thẻ Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa: Miễn phí năm đầu tiên.
  • Thẻ Vietcombank Đại học quốc gia HCM Visa: Miễn phí 2 năm đầu tiên.

Phí duy trì thẻ tín dụng VietcomBank

Đối với thẻ tín dụng của ngân hàng Vietcombank sẽ không có phí duy trì. Loại thẻ này chỉ có phí thường niên được đóng theo năm mà thôi. Vậy nên sau đây mời các bạn tham khảo bảng phí thường niên của thẻ tín dụng Vietcombank.

Loại thẻPhí thường niên
Đối với loại thẻ Visa, MasterCard, JCB, UnionPay.Hạng vàng:

  • Thẻ chính 200.000 VND/thẻ/năm.
  • Thẻ phụ 100.000 VND/thẻ/năm.

Hạng chuẩn:

  • Thẻ chính 100.000 VND/thẻ/năm.
  • Thẻ phụ 50.000 VND/thẻ/năm.
Thẻ Vietcombank Visa Platinum (Visa Platinum)Hạng vàng:

  • Thẻ chính 400.000 VND/thẻ/năm
  • Thẻ phụ 200.000 VND/thẻ/năm

Hạng xanh:

  • Thẻ chính 200.000 VND/thẻ/năm
  • Thẻ phụ 100.000 VND/thẻ/năm
Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines American Express
  • Hạng vàng 400.000 VND/thẻ/năm.
  • Hạng xanh 200.000 VND/thẻ/năm.
Thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express (Amex Platinum)
  • Thẻ chính (không mua thẻ GFC) 800.000 VNĐ/ Thẻ/ năm.
  • Thẻ phụ (không mua thẻ GFC) 500.000 VNĐ/ Thẻ/năm.
  • Thẻ chính (mua thẻ GFC) 1.300.000 VNĐ/ Thẻ/năm.
  • Thẻ phụ (mua thẻ GFC) 1.000.000 VNĐ/ Thẻ/năm.

» Cập nhật phí thường niên thẻ tín dụng Vietcombank

Một số loại phí khác khi sử dụng thẻ VietcomBank

Ngoài những loại phí ở trên, thẻ ATM của ngân hàng Vietcombank còn có rất nhiều những loại phí khác. Cụ thể thông tin mời các bạn tìm hiểu dưới đây nhé.

Đối với thẻ ghi nợ nội địa

Tên dịch vụMức phí
Phí phát hành thẻ ATM50.000 VNĐ
Phí quản lý tài khoảnKhông áp dụng
Chuyển tiền trong hệ thống Vietcombank3.300 VNĐ/ giao dịch
Chuyển tiền liên ngân hàng
  • 7.700 VNĐ/ giao dịch dưới 10 triệu VNĐ
  • 0,022% giá trị giao dịch/ giao dịch trên 10 triệu VNĐ
Rút tiền trong hệ thống1.100 VNĐ/giao dịch
Rút tiền ngoài hệ thống3.300 VND/giao dịch

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế

Loại thẻ: Dịch vụVietcombank Visa PlatinumVietcombank Connect 24 Visa
  • Vietcombank MasterCard
  • Vietcombank UnionPay
Vietcombank Cashback Plus American Express
Phí phát hành thẻMiễn phí50.000 VNĐ50.000 VNĐMiễn phí
Phí quản lý tài khoản /tháng30.000 VNĐ5.000 VNĐ 5.000 VNĐ 5.000 VNĐ
Chuyển tiền liên ngân hàng
  • 7.700 VNĐ/ giao dịch dưới 10 triệu VNĐ
  • 0,022% giá trị giao dịch/ giao dịch trên 10 triệu VNĐ
Phí rút tiền trong hệ thốngMiễn phí1.100 VNĐ1.100 VNĐ1.100 VNĐ
Phí chuyển tiền trong hệ thống3.300 VNĐ3.300 VNĐ3.300 VNĐ3.300 VNĐ
Phí rút tiền tại hệ thống ngoài10.000 VNĐ10.000 VNĐ10.000 VNĐ10.000 VNĐ
Phí rút tiền mặt trại nước ngoài4% / 1 giao dịch4% / 1 giao dịch4% / 1 giao dịch4% / 1 giao dịch
Phí chuyển đổi ngoại tệ2,5% giá trị chuyển đổi.2,5% giá trị chuyển đổi.2,5% giá trị chuyển đổi.2,5% giá trị chuyển đổi.

Đối với thẻ tín dụng quốc tế

Tên dịch vụMức phí
Phí phát hành thẻ ATM50.000 VNĐ
Phí quản lý tài khoảnKhông áp dụng
Chuyển tiền trong hệ thống Vietcombank3.300 VNĐ/ giao dịch
Chuyển tiền liên ngân hàng
  • 7.700 VNĐ/ giao dịch dưới 10 triệu VNĐ
  • 0,022% giá trị giao dịch/ giao dịch trên 10 triệu VNĐ
Rút tiền trong hệ thống1.100 VNĐ/giao dịch
Rút tiền ngoài hệ thống3.300 VND/giao dịch

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế

Loại thẻ: Dịch vụVietcombank Visa/ MasterCard/ JCB/ UnionPayVietcombank Visa PlatinumVietcombank American ExpressVietcombank Vietnam Airline Platinum American Express
Phí phát hành thẻ 50.000 VNĐ50.000 VNĐ50.000 VNĐ 50.000 VNĐ
Phí quản lý tài khoản /Năm
  • Hạng vàng
  • Thẻ chính 200.000
  • Thẻ phụ 100.000
  • Hạng chuẩn
  • Thẻ chính 100.000
  • Thẻ phụ 50.000
  • Thẻ chính 800.000
  • Thẻ phụ 500.000
  • Hạng vàng
  • Thẻ chính 400.000
  • Thẻ phụ 200.000
  • Hạng xanh
  • Thẻ chính 200.000
  • Thẻ phụ 100.000
  • Thẻ chính 800.000
  • Thẻ phụ 500.000
Phí thay đổi hạn mức tín dụng50.000 /lầnMiễn phíMiễn phí50.000 /lần
Phí rút tiền mặt tại cây ATM4%4%4%4%
Phí chuyển đổi ngoại tệ10.000 VNĐ10.000 VNĐ10.000 VNĐ10.000 VNĐ
Phí rút tiền mặt trại nước ngoài2,5%2,5%2,5%2,5%
Phí vượt hạn mức tín dụng8 – 15%/năm8 – 15%/năm8 – 15%/năm8 – 15%/năm

Tìm hiểu thêm về phí sử dụng tiện ích của VietcomBank

Đối với những khách hàng đang sử dụng thêm những dịch vụ banking của ngân hàng Vietcombank. Khách hàng sẽ cần phải đóng thêm một số những khoản phí hàng tháng như sau:phí duy trì thẻ Vietcombank

  • Phí quản lý tài khoản ngân hàng Banking: 2000 VND/tháng.
  • Phí dịch vụ SMS Banking của ngân hàng Vietcombank: 11.000 VND/tháng.
  • Phí Internet Banking, Mobile Banking, Mobile BankPlus VietcomBank: 10.000 VNĐ/tháng.

Lời kết

Trên đây là bài viết cung cấp cho các bạn thông tin về phí duy trì thẻ Vietcombank. Và một số những loại phí trong quá trình sử dụng dịch vụ thẻ ATM của khách hàng. Với những thông tin trên đây chúng tôi hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn.

Tham khảo: