Ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào?

0
26

Ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào? Khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng Standard Chartered nên biết vấn đề này. Khi biết được những ngân hàng liên kết sẽ thuận hơn trong vấn đề giao dịch.

Các ngân hàng hiện nay đều liên kết với nhau đề giúp cho khách hàng dễ dàng giao dịch hơn. Nếu giữa ngân hàng không được liên kết thì không thể chuyển tiền, rút tiền được.

Giới thiệu ngân hàng Standard Chartered

Ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào

Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu đôi nét về ngân hàng Standard Chartered. Để xem ngân hàng này hoạt động như thế nào.

Standard Chartered là một ngân hàng có tên tuổi trên thế giới. Với các sản phẩm dịch vụ tốt nhất mang tới chất lượng vô cùng lớn cho khách hàng. Tại Việt Nam thì ngân hàng Standard Chartered cũng đang mang tới những cơ sở vật chất, sản phẩm vô cùng tiện ích.

Standard Chartered hoạt động tại Việt Nam từ năm 2009 cho tới nay. 100% nguồn vốn từ nước ngoài đầu tư vào thì cho tới nay ngân hàng này đã có tên tuổi ở Việt Nam. Là ngân hàng lớn có kinh nghiệm hoạt động trên thị trường quốc tế. Những gói dịch vụ mà Standard Chartered tung ra luôn được người dùng ủng hộ.

Ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào

Sau đây chúng ta cùng xem Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào tại Việt Nam. Đây là những ngân hàng có mối quan hệ tốt với Standard Chartered. Toàn bộ khách hàng của những ngân hàng có tên dưới đây được phép giao dịch với tài khoản Standard Chartered.

Ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào

  1. Ngân hàng TMCP Ngoại Thương VN – Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam (Vietcombank)
  2. Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Vietnam – Shinhan Bank Vietnam Limited
  3. Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Sai Gon Commercial Bank (SCB)
  4. Ngân hàng Liên Doanh VID Public – VID Public Bank
  5. Ngân hàng TMCP Việt Á – Viet A Bank
  6. Ngân hàng TMCP Á Châu – Asia Commercial Joint Stock Bank (ACB)
  7. Ngân hàng TMCP An Bình- An Binh Commercial Joint Stock Bank (AB Bank)
  8. Ngân hàng TMCP Bắc Á – North Asia Commercial Joint Stock Bank (Bac A Bank)
  9. Ngân hàng TMCP Quốc Dân – Citizen Bank (NCB)
  10. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – Vietnam Prosperity Bank (VP Bank)
  11. Ngân hàng TMCP Dầu khí toàn cầu – Global Petro Bank (GP Bank)
  12. Ngân hàng TMCP Bảo Việt – Bao Viet Bank
  13. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – South East Asia Bank (SeABank)
  14. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sai Gon Thuong Tin Bank (Sacombank)
  15. Ngân hàng TMCP Tiên Phong – Tien Phong Bank
  16. Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – Vietnam Technological and Commercial Joint-Stock Bank (Techcombank)
  17. Ngân hàng TMCP Hàng Hải – Maritime Bank
  18. Ngân hàng TMCP Quân đội – MBBank
  19. Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh – Ho Chi Minh Housing Development Bank (HD Bank)
  20. Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội – Habubank
  21. Ngân hàng TMCP Phương Đông – Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)
  22. Ngân hàng TMCP Sài gòn – Hà Nội – Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)
  23. Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long – Mekong Housing Bank (MHB)
  24. Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu VN – Vietnam Export Import Bank (Eximbank)
  25. Ngân hàng TNHH Indovina – Indovina Bank Limited
  26. Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt – Lien Viet Joint Stock Commercial Bank (Lien Viet Post Bank)
  27. Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam – Hong Leong Bank Vietnam Limited
  28. Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông – Mekong Development Joint Stock Commercial Bank (MDB)
  29. Ngân hàng TMCP Công thương VN – Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade (Viettin Bank)
  30. Ngân hàng Đầu tư và phát triển VN – Bank for Investment and Development of Vietnam (BIDV Bank)
  31. Ngân hàng Citibank – Citibank
  32. Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam – Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited
  33. Ngân hàng TNHH Một thành viên ANZ – ANZ Bank
  34. Ngân hàng TMCP Đệ Nhất – First Commercial Bank (Ficombank)
  35. Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga – Vietnam – Russia Bank (VRBank)
  36. Ngân hàng TMCP Kiên Long – Kien Long Bank
  37. Công ty tài chính Bưu điện – HSBC Bank
  38. Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín – Vietbank
  39. Ngân hàng TMCP Đông Á – Dong A Bank
  40. Ngân hàng TMCP Đại Dương – OceanBank
  41. Ngân hàng Industrial Bank Of Korea Chi Nhánh TP.HCM – Industrial Bank of Korea – HCM Branch
  42. Ngân hàng TMCP Bản Việt – Viet Capital Bank
  43. Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVCOMBANK)
  44. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Vietnam Bank for Agricultural and Rural Development (Agribank)
  45. Ngân hàng TMCP Quốc Tế (VIB) – Vietnam International Bank (VIB Bank)
  46. Ngân hàng Commonwealth – Commonwealth
  47. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op Bank)
  48. Ngân hàng TMCP Nam Á – Nam A Commercial Joint Stock Bank (Nam A Bank)
  49. Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam – TrustBank
  50. Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex – Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)
  51. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương – Saigon Bank for Industry and Trade (Saigon Bank)

Như vậy các bạn đã rõ ngân hàng Standard Chartered liên kết với ngân hàng nào. Danh sách đã được Thongtinbank.com đưa ra chi tiết ở bên trên rồi. Nếu như còn câu hỏi nào khác thì hãy gửi lại ở bên dưới nhé.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây