Biểu phí thẻ MBBank – Phí duy trì, thường niên, chuyển tiền

0
171

Biểu phí thẻ MBBank hiện nay như thế nào? Đây là câu hỏi của rất nhiều khách hàng đang sử dụng dich vụ của ngân hàng MBBank. Ngân hàng MBBank hiện nay đang là một ngân hàng lớn tại nước ra. Và sau nhiều năm phát triển, ngân hàng đã cung cấp đến khách hàng rất nhiều những loại thẻ ATM khác nhau. Phù hợp với từng đối tượng khách hàng.

Như các bạn đã biết thì ngân hàng MBBank đã cung cấp nhiều loại thẻ. Nhưng khách hàng lại không biết biểu phí thẻ của ngân hàng MBBank là như thế nào. Với câu hỏi đó, mời các bạn hãy cùng chúng tôi tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Tìm hiểu thông tin về thẻ ATM MBBank là gì?

Thẻ ATM của ngân hàng MBBank là lại thẻ vật lý được ngân hàng MBBank phát hành. Hiện nay ngân hàng đang cung cấp đến khách háng sủ dụng 3 loại thẻ chính đó là thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước. Mọi người khi sử dụng loại thẻ này có thể dễ dàng tiến hành được những giao dịch như rút tiền, thanh toán,…

Đồng thời khi sử dụng thẻ ATM sẽ giúp khách hàng có thể dễ dàng quản lý được những chi tiêu của bản thân. Tránh những rủi ro không đáng có như khách hàng sử dụng tiền mặt. Và cũng giống với những ngân hàng khác. Khi bạn sử dụng thẻ ATM của ngân hàng MBBank các bạn sẽ phải trả một khoản phí để có thể sử dụng thẻ ATM của mình.

Cập nhập biểu phí thẻ MBBank mới mất

Vậy các bạn sẽ phải trả những khoản phí như thế nào trong quá trình sử dụng thẻ? Để có thể tìm hiểu thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo thông tin sau đây nhé.

Biểu phí thẻ ghi nợ ngân hàng MBBank

Thể ghi nợ cũng là một loại thẻ do ngân hàng MBBank phát hàng. Đối với loại thẻ này sẽ được ngân hàng chia ra làm 2 loại thẻ khách nhau. Đó là thẻ ghi nợ nội địa (Sử dụng trong phạm vi trong nước). Và thẻ ghi nợ quốc tê ( Có thể sử dụng trong nước và nước ngoài). Thông tin về phí sử dụng của 2 loại thẻ này như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu nhé.Biểu phí thẻ MBBank

Thẻ ghi nợ nội địa MBBank

Dich vụ Dịch vụ Mức phí
Phí phát hành thẻ
Phí Phát hành thẻ Active Plus
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vật lý( Phí in thẻ).
  • KH vãng lai: 50.000 VND/thẻ.
  • KH trả lương qua tài khoản:Miễn phí.
  • Phát hành nhanh: 100.000 VND/thẻ.
Phí Phát hành lại thẻ Active Plus (Thẻ
chính, Thẻ phụ)
50.000 VND/thẻ
Phí cấp lại PIN tại quầy (PIN giấy)
1. Thẻ Active Plus 20.000 VND/lần/PIN
2. Thẻ Bankplus 20.000 VND/lần/PIN
3. Thẻ Sinh viên 20.000 VND/lần/PIN
Phí cấp lại PIN trên Apps Miễn phí
Trả thẻ Active Plus tại nhà 30.000 VND/lần/(Thẻ+PIN)
Phí thường niên MBBank
Thẻ Active Plus (Chính/Phụ)
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vậy lý 60.000 VND/năm/thẻ
Thẻ Bankplus 60.000 VND/năm/thẻ
Thẻ sinh viên 60.000 VND/năm/thẻ
Thẻ Quân nhân (chỉ phát hành cho
KHQN)
Phí giao dịch Thẻ
Giao dịch trên POS của MB
Giao dịch thanh toán mua hàng hóa,
dịch vụ
Miễn phí
Phí chuyển tiền 3.0000/1 giao dịch.
Tra tra cứu số dư Miễn phí
Phí đổi PIN Miễn phí
Giao dịch thanh toán mua hàng hóa, dịch
vụ trên POS khác MB
Miễn phí
Giao dịch trên ATM của MB
Phí rút tiền ngân hàng MBBank
Phí chuyển khoản 3.000 VND/GD
Phí truy vấn số dư Miễn phí
Phí in sao kê giao dịch gần nhất Miễn phí
Đổi PIN Miễn phí
Giao dịch trên ATM của NH khác
Phí chuyển khoản
Đối với thẻ Active Plus 3.000 VND/GD
Đối với thẻ Bankplus 3.000 VND/GD
Đối với thẻ Sinh viên 3.000 VND/GD
Phí truy vấn số dư
Đối với thẻ Active Plus 500 VND/GD
Đối với thẻ Bankplus 500 VND/GD
Đối với thẻ Sinh viên 500 VND/GD
Phí in sao kê 05 giao dịch gần nhất
Đối với thẻ Active Plus 500 VND/GD
Đối với thẻ Bankplus 500 VND/GD
Đối với thẻ Sinh viên 500 VND/GD
Phí đổi PIN
Đối với thẻ Active Plus 1.500 VND/GD
Đối với thẻ Bankplus 1.500 VND/GD
Đối với thẻ Sinh viên 1.500 VND/GD
Phí tra soát
(Áp dụng khi chủ Thẻ khiếu nại không
đúng)
Miễn phí
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu của
KH
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vật lý 50.000VNĐ

Thẻ ghi nợ quốc tế MBBank

Khoản mục phí Mức phí
Phí phát hành thẻ
Thẻ Classic
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vậy lý(In thẻ)
  • KH không trả lương qua MB:50.000 VND.
  • KH trả lương qua MB: miễn phí.
Thẻ Platinum (Thẻ chính/Phụ)
  • KH không trả lương qua MB:50.000 VND.
  • KH trả lương qua MB: miễn phí.
Thẻ Priority Platinum(chính/phụ) Không áp dụng
Phí phát hành lại thẻ
Thẻ Classic, Thẻ Platinum (Thẻ chính/Phụ) 60.000 VND.
(miễn phí phát hành lại thẻ do thẻ hết hạn và phải đổi hạng
do không đủ điều kiện ở hạng cũ)
Thẻ Priority Platinum (chính/phụ) Không áp dụng
Phí cấp lại PIN tại quầy (PIN giấy) 20.000 VND/lần/PIN
Phí cấp lại PIN trên App Miễn phí
Phí gia  hạn thẻ Miễn phí
Trả thẻ tại nhà 30.000 VND/lần/(Thẻ+PIN)
Phí thường niên
Thẻ Classic (Chính/Phụ)
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vậy lý 60.000 VND/năm
Thẻ Platinum (Chính/Phụ) 100.000 VND/năm
Thẻ Priority Platinum (chính/phụ) Miễn phí
Phí giao dịch thẻ
Phí giao dịch trên ATM của MB
Phí rút tiền mặt 1.000 VND/GD
Phí chuyển tiền 2.000 VND/GD
Phí kiểm tra số dư  Miễn phí
Phí đổi PIN  Miễn phí
Phí kiểm tra lịch sử giao dịch  Miễn phí
Giao dịch trên ATM của NH khác
Phí rút tiền mặt
Tại các máy ATM tại Việt Nam 3.000 VND/GD
Tại các máy ATM ngoài Việt Nam 3% * Số tiền giao dịch tối thiểu 50.000VNĐ.
Phí truy vấn số dư 1.000 VND/ lần
Phí chuyển đổi ngoại tệ (khi chủ thẻ chi tiêu
tại nước ngoài)
3% * Số tiền giao dịch
Phí cập nhật lên danh sách thẻ cấm lưu
hành của tổ chức thẻ quốc tế
100.000 VND
Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
Tại Đơn vị chấp nhận thẻ của MB 50.000 VND/hóa đơn
Tại Đơn vị chấp nhận thẻ của NH khác 8 80.000 VND/hóa đơn
Phí thông báo thẻ thất lạc, mất cắp Miễn phí
Phí ngừng sử dụng thẻ theo yêu cầu của
KH
Thẻ phi vật lý Miễn phí
Thẻ vật lý 100.000VNĐ
Phí tra soát khiếu nại (nếu chủ thẻ khiếu
nại không đúng)
Miễn phí

Biểu phí thẻ tín dụng ngân hàng MBBank

Thẻ tín dụng ngân hàng MBBank là một loại thẻ cho phép khách hàng có thể chi tiêu trước và trả tiền sau. Ngân hàng MBBank sẽ cấp cho bạn một hạn mức sử dụng trong thẻ ATM của khách hàng dùng để chi tiêu vào nhu cầu cá nhân. Và đến hạn thành toán khách hàng sẽ phải thanh toán lại số tiền đó cho ngân hàng.

Sau đây là biểu phí sử dụng của thẻ tín dụng ngân hàng MBBank:

Biểu phí thẻ MBBank

Biểu phí thẻ trả trước ngân hàng MBBank

Đối với thẻ trả trước của ngân hàng MBBank. Nhiếu khách hàng dã sử dụng loại thẻ này làm quà tặng cho người thân trong gia đình. Bởi loại thẻ không cần khách hàng phải mở tài khoản. Chỉ cần nạp tiền vào thẻ và sử dụng mà thôi. Sau đây là biểu phí sử dụng thẻ MBBank trả trước:

Danh mục Thẻ Mức phí
Phí đăng ký mở thẻ Thẻ trả trước quốc tế Bankplus MasterCard Miễn phí
Phí duy trì 11.000 VND/tháng
Phí chuyển tiền từ thẻ sang thẻ Miễn phí
Phí thanh toán cước viễn thông Miễn phí

Lời kết

Trên đây là thông tin chi tiết về biểu phí thẻ MBBank.  Hi vọng những thông tin trên đây sẽ giúp ích cho mọi người. Cảm ơn đã theo dõi bài viết của thongtinbank.com.

Tham khảo thêm: